Cấu trúc
なぜかというと…からだ ( Tại sao… là vì )
Ví dụ
① A:宇宙に行くとどうして物が落ちないのですか。
A: Tại sao khi ra ngoài vũ trụ thì đồ vật lại không bị rơi thế ?
B:なぜかというと、地球の引力が働かなくなるからです。
B: Là vì lực hấp dẫn của trái đất không còn tác dụng nữa.
② 彼が犯人であるはずがない。なぜかというと、その時彼は私と一緒にいましたから。
Anh ấy không thể nào là tội phạm được. Vì, lúc đó anh ấy đang ở cùng tôi.
Ghi chú :
Giống với 「なぜかといえば…からだ 」.
→ tham khảo 【なぜかといえば…からだ 】
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

