Cùng nhau học tiếng nhật

ないですむ

Cấu trúc

ないですむ ( Không… mà )

[V-ないですむ]

Ví dụ

①  みちがすいていたので、遅刻ちこくしないですんだ。
  Vì đường vắng nên tôi đã không trễ giờ.

②  電話でんわはなしがついたので、かないですんだ。
  Tôi đã nói chuyện xong bằng điện thoại nên không cần phải đi.

Ghi chú :

Có nghĩa “không cần làm điều đã dự định cũng tốt”, “tránh được điều đã dự đoán”. Diễn tả việc tránh được điều mình không mong muốn.

Được đóng lại.