Cùng nhau học tiếng nhật

とはいうものの

Cấu trúc

とはいうものの (  Mặc dù )

Ví dụ

①  フランス大学時代だいがくじだいならったとはいうものの、もうすっかりわすれてしまった。
  Tiếng Pháp, tuy đã học hồi còn học đại học, nhưng tôi đã quên sạch.

②  大学時代だいがくじだい英文学専攻えいぶんがくせんこうだった。とはいうものの、英語えいごはほとんどしゃべれない。
  Thời đại học, tôi chuyên về văn học Anh. Tuy thế, hầu như tôi không nói được chút tiếng Anh nào.

Ghi chú :

→ tham khảo【ものの】2、【ものの】3

Được đóng lại.