Cấu trúc
とでもいう ( Nói cách khác / cũng có thể nói )
Ví dụ
① 学問の楽しみは、未知の世界を発見する喜びとでもいおうか。
Niềm vui trong học vấn có thể nói là niềm hạnh phúc khi phát hiện một thế giới mà mình chưa biết đến.
② シルクの繊維としての素晴らしさは、気温や湿度の変化に対する絶妙なバランスにあるとでもいったらよいだろうか。
Cái tuyệt vời của tơ lụa có thể nói chính là sự cân bằng tuyệt vời đối với sự thay đổi của khí hậu hay độ ẩm.
③ 冷房のきいた部屋から外に出た時の感じは、まるで蒸し風呂に入った感じとでもいえようか。
Cảm giác lúc từ một căn phòng có máy lạnh đi ra ngoài, có thể nói là giống y như cảm giác lúc vào bồn tắm đang bốc hơi.
Ghi chú :
Cách nói để giải thích đặc trưng, tính chất của sự việc bằng một cách nói khác. Diễn tả ý nghĩa “nếu cho ví dụ thì có thể nói như thế này…”. Dùng dưới hình thức 「…とでもいおうか」, 「…とだもいえよう」, 「…とでもいってよいだろう」, v.v… Từ dùng trong văn viết.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)


![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)