Cùng nhau học tiếng nhật

とうてい…ない

Cấu trúc

とうてい…ない  ( Chẳng thể nào )

Ví dụ

①  うちの息子むすこ実力じつりょくでは、東大合格とうだいごうかくはとうてい無理むりだ。
  Với thực lực thằng con nhà tôi thì chẳng thể nào thi đậu vào Todai được đâu.

②  彼女かのじょぼく裏切うらぎるなんて、とうていありない。
  Không thể nào cô ấy lại phản bội tôi.

③  歴史れきしながさにおいて、日本にほん大学だいがく西洋せいようふる大学だいがくにはとうていおよばない。
  Xét về bề dày lịch sử thì các đại học của Nhật Bản không thể nào bằng được các đại học xưa của phương Tây.

Ghi chú :

Diễn tả ý nghĩa “dẫu có sử dụng phương pháp nào đi nữa, dẫu có nghĩ thế nào đi nữa cũng không thể được, không có khả năng, không thể xảy ra”. Từ dùng trong văn viết.

Được đóng lại.