Cấu trúc
ではないか
[N/Na (なの)ではないか] [A/V のではないか]
Cấu trúc 1
… (の)ではないか ( Phải chăng là / có lẽ / không biết có phải… không )
Ví dụ
① あそこを歩いているのは、もしかして山下さんではないか。
Người đang đi đằng kia không biết có phải là anh Yamashita không ?
② こんな大きなアパートは一人暮らしにはちょっとぜいたくではないか。
Căn hộ rộng như thế này mà sống một mình phải chăng là hơi xa hoa ?
③ もしかしたら、和子は本当は良雄が好きなのではないか。
Phải chăng, sự thực là Kazuko thích Yoshio
④ この話は結局ハッピーエンドになるのではないか。
Có lẽ câu chuyện này cuối cùng sẽ kết thúc có hậu.
⑤ ファーストフード産業が伸びれば伸びるほどごみも増えるのではないか。
Phải chăng ngành kinh doanh thức ăn nhanh càng phát triển thì rác cũng càng tăng lên ?
⑥ この品質でこの値段は、ちょっと高いのではないか。
Chất lượng như thế này mà lại bán với giá này, phải chăng là hơi đắt ?
⑦ これからますます環境問題は重要になるのではないか。
Phải chăng là từ đây trở đi vấn đề môi trường sẽ ngày càng trở nên quan trọng.
Ghi chú :
Đi với những từ ngữ ở dạng thông thường, để diễn tả một phán đoán mang tính chất ước chừng của người nói là “không thể khẳng định rõ là như thế, nhưng phải chăng là như thế”. Ở đây, mức độ tin chắc của người nói thấp hơn so với 「だろう」 .
Cấu trúc 2
… (の) ではないかとおもう(tôi) nghĩ có lẽ / phải chăng là … / chắc là … quá
Ví dụ
① こんなうまい話は、うそではないかと思う。
Một chuyện béo bở như thế này chắc là xạo quá.
② どちらかというと妹さんの方がきれいなのではないかと思う。
Nếu cần phải so sánh thì tôi nghĩ có lẽ em gái của anh đẹp hơn.
③ 話がうますぎるので、山田さんは、これは詐欺ではないかと思ったんだそうです。
Bởi vì câu chuyện quá béo bở nên nghe nói anh Yamada nghĩ rằng có lẽ đây là chuyện lừa bịp.
④ もしかすると、彼女はこの秘密を知っているのではないかと思う。
Tôi nghĩ không chừng cô ấy đã biết được bí mật này.
⑤ この条件はわれわれにとって不利ではないかと思われる。
Tớ cho rằng điều kiện này có lẽ sẽ bất lợi đối với chúng ta.
Ghi chú :
Đây là mẫu câu được tạo ra bằng cách gắn động từ「 思う」 vào sau 「ではないか」 . Trường hợp ở dạng từ điển, 「 思う」 luôn luôn diễn tả sự phán đoán của người nói, nhưng nếu ở dạng 「思った」 như ví dụ (3) thì nó có thể diễn tả sự phán đoán của một chủ ngữ ngôi thứ 3. 「思われる」 ở ví dụ (5) là cách nói thiên về văn viết, thường được dùng với mục đích giảm nhẹ tính quyết đoán của câu nói, chứ không hẳn là người nói có tâm trạng nghi ngờ.
Có thể bạn quan tâm






