Cấu trúc
【たぶん】 Có lẽ
Ví dụ
① たぶん田中さんも来るでしょう。
Có lẽ anh Tanaka cũng sẽ đến.
② あしたはたぶん雨だから、今日のうちに洗濯しておこう。
Ta nên giặt áo quần nội trong hôm nay, vì mai có lẽ trời mưa.
③ A:だいじょうぶでしょうか。
A: Anh có sao không ạ ?
B:たぶん。
B: Có lẽ không sao đâu.
④ これでたぶん足りると思うけど、念のために、もう少しもっていこう。
Tôi nghĩ có lẽ bao nhiêu đây cũng đủ, nhưng để cho chắc ăn, ta nên mang thêm một ít nữa.
Ghi chú :
Biểu thị sự suy đoán của người nói. Chỉ một khả năng (xảy ra sự việc) khá cao, tuy rằng hãy còn thấp nếu so với 「きっと」 (chắc). Đây là lối diễn đạt dùng trong văn nói, có tính thân mật hơn, so với 「おそらく」.
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 39 : ~まだ~ていません。( Vẫn chưa làm )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC39.jpg)
