Cấu trúc
たっけ ( Vậy cà / nhỉ )
Ví dụ
① きのうの晩ご飯、なに食べたっけ。どうもよく覚えていないな。
Bữa cơm tối qua, tôi đã ăn gì vậy nhỉ ? Chả hiểu sao tôi chỉ nhớ được mù mờ.
② A:試験は何課からだったっけ。
A: Thi, phải học từ bài mấy nhỉ?
B:5課からだよ。
B:Từ bài 5 chứ từ bài mấy nữa !
Ghi chú :
→tham khảo 【っけ】
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)



![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
