Cấu trúc
そしたら ( Và lúc đó / cứ làm thế )
Ví dụ
① きのう映画を見に行ったのよ。そしたらばったり高田さんに会っちゃって。
Anh biết không, hôm qua tôi đi xem phim. Và lúc đó, tình cờ tôi đã gặp phải anh Takada.
② 一日に30分だけ練習しなさい。そしたら、上手になりますよ。
Mỗi ngày, anh hãy luyện tập chừng 30 phút. Rồi anh sẽ giỏi ra thôi.
Ghi chú:
Đây là lối diễn đạt có tính cách văn nói hơn của 「そうしたら」 . Thông thường, không dùng trong văn viết. →tham khảo【 そうしたら】
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
