[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] あと「thời gian」

Cấu trúc

あと「thời gian」

I… あと … sau khi, sau

[Nのあと] [Vーた あと]

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Diễn tả rằng đây là giai đoạn mà một sự việc đã kết thúc, vế sau diễn đạt trạng thái lúc đó hoặc sự việc xảy ra sau đó.

II…あと(で/に) sau khi…

[Nのあとで/に]  [Vーたあとで/に]

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Diễn tả ý nghĩa 「そののちに」(sau đó). Dùng để liệt kê sự việc theo thứ tự thời gian.

III. V-たあとから sau khi V xong rồi,lại / mới

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Có nghĩa là sau khi một sự việc đã xong xuôi hết rồi thì lại xảy ra một chuyện làm đảo ngược sự việc đó.