Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật あと「thời gian」Cấu trúc あと「thời gian」 I... あと ... sau khi, sau Ví dụ: ① 試験しけんの後あとはいつも気分きぶんが落おち込こむ。 Sau mỗi lần thi ... Read more