JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai41_rsc1.mp3
A:初はじめて 日本にっぽんへ 来きた とき、大変たいへんだったでしょう。

  Lúc lần đầu đến Nhật, chắc đã vất vả lắm nhỉ?

B: ええ。でも、ボランティアの 方ほうが 親切しんせつに して くださいました。

  Vâng, nhưng mà những bạn tình nguyện đã giúp đỡ tôi rất tận tình.

A:そうですか。

  Vậy à?

B:日本語にほんごや 日本にっぽん料理りょうりの 作つくり方かたを 教おしえて くださいました。

  Đã dạy cho tôi tiếng Nhật hay cách nấu món ăn Nhật đấy.

A:それは よかったですね。

  Vậy thật là tốt nhỉ.

[Thay thế vị trí gạch chân ]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai41_rsc1_1.mp3
友達ともだちを 紹介しょうかいしたり うちへ 招待しょうたいしたり します

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai41_rsc1_2.mp3
この 町まちの いろいろな 情報じょうほうを 教おしえます

Đàm thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai41_rsc2.mp3
A:(1)きれいな 猫ねこですね。

  Con mèo đẹp quá..

B: ええ。でも 大変たいへんなんですよ。毎日まいにち (2)ごはんを 作つくって やらなければ なりませんから。

  Vâng. Nhưng cực lắm ạ. Vì ngày nào cũng phải làm thức ăn cho nó.

A:そうですか。

  Vậy à?

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai41_rsc2_1.mp3
(1) 珍めずらしい 鳥とり

(2) 水みずを 換かえて、掃除そうじします

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai41_rsc2_2.mp3
(1) かわいい 犬いぬ

(2) 散歩さんぽに 連つれて 行いきます

Đàm thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai41_rsc3.mp3
A:管理人かんりにんさん、すみません。

  Anh quản lý ơi, xin lỗi một chút.

B: はい、何なんですか。

  Vâng, có gì vậy?

A:(1)タクシーを 呼よびたいんですが、(1)タクシー会社がいしゃの 電話でんわ番号ばんごうを 教おしえて くださいませんか。

  Tôi muốn gọi taxi nên anh có thể chỉ cho tôi số điện thoại của công ty taxi không?

B:ええ、いいですよ。

  Vâng, được chứ.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai41_rsc3_1.mp3
(1) 棚たなを 組くみ立たてたいです

(2) ドライバーを 貸かします

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai41_rsc3_2.mp3
(1) エレベーターの ドアが 閉しまりません

(2) ちょっと 見みます
Previous Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

Next Post

よそに

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 10 : チリソースがありませんか ?

練習 C

[ 練習 C ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

練習 C

[ 練習 C ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

練習 C

[ 練習 C ] Bài 7 : ごめんください

練習 C

[ 練習 C ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

Next Post
あいだ -1

よそに

Recent News

あいだ-2

なんとなく

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 結 ( Kết )

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 3

[ 練習 B ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

あいだ-2

お…です

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 無 ( Vô )

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 3: どのくらいかかりますか

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 122 : ~とみるや ( Vừa…thì liền )

[ 文型-例文 ] Bài 3 : これをください

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 11

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.