JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 B

[ 練習 B ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

Share on FacebookShare on Twitter

CÂU HỎI

  • CÂU 1
  • CÂU 2
  • CÂU 3
  • CÂU 4
  • CÂU 5
  • CÂU 6
  • CÂU 7

 

例れい:⇒スーパーへ行いきます。

 

1)⇒ 2)⇒ 3)⇒ 4)⇒

 

例れい:けさ⇒けさどこへ行いきましたか。

...... スーパーへ行いきました。

 

1)先月せんげつ ⇒

2)きのうの午後ごご ⇒

3)来週らいしゅうの月曜日げつようび⇒

4)先週せんしゅうの日曜日にちようび⇒

 

例れい:⇒ 何なんで京都きょうとへ行いきますか。

   ......電車でんしゃで行いきます。

 

1)⇒

2)⇒

3)⇒

4)⇒

例れい:京都きょうと(友達ともだち)⇒ だれと京都きょうとへ行いきますか。

         ......友達ともだちと行いきます。

 

1) 大阪城おおさかじょう(彼女かのじょ) ⇒

2) 広島ひろしま(会社かいしゃの人ひと) ⇒

3) フランス(家族かぞく) ⇒

4) 病院びょういん(一人ひとりで) ⇒

例れい1:京都きょうと(3月つき3日ひ)⇒ いつ京都きょうとへ行いきますか。 

            ......3月つき3日ひに行いきます。

例れい2:東京とうきょう(来週らいしゅう)⇒ いつ東京とうきょうへ行いきますか。 

           ......来週らいしゅう行いきます。

 

1) さくら大学だいがく(9月つき14日ひ) ⇒

2) アメリカ(来年らいねんの3月つき) ⇒

3) 病院びょういん(来週らいしゅうの水曜日すいようび)⇒

4) 広島ひろしま(来月らいげつ) ⇒

例れい:いつアメリカへ行いきますか。(来週らいしゅう)⇒来週らいしゅう行いきます。

 

1) いつ日本にっぽんへ来きましたか。(去年きょねん)⇒

2) だれと日本にっぽんへ来きましたか。(一人ひとりで)⇒

3) いつ国くにへ帰かえりますか。(来年らいねん)⇒

4) 先週せんしゅうの土曜日どようびどこへ行いきましたか。(どこも)⇒

5) きょう何時いつにここへ来きましたか。(9時とき)⇒

6) だれとここへ来きましたか。(佐藤さとうさん)⇒

7) 何なんでうちへ帰かえりますか。(バス)⇒

8) きのう何時いつにうちへ帰かえりましたか。(7時とき)⇒

 

例れい:⇒ ミラーさんの誕生日たんじょうびはいつですか。

   ......10月つき6日ひです。

 

1)⇒

2)⇒

3)⇒

4)⇒

ĐÁP ÁN

  • CÂU 1
  • CÂU 2
  • CÂU 3
  • CÂU 4
  • CÂU 5
  • CÂU 6
  • CÂU 7

1) 郵便局ゆうびんきょくへ行いきます。

  Tôi đi đến bưu điện.

2) デパートへ行いきます。

  Tôi đi đến trung tâm thương mại.

3) 銀行ぎんこうへ行いきます。

  Tôi đi đến ngân hàng.

4) びじゅつかんへ行いきます。

  Tôi đi đến bảo tàng mỹ thuật.

1)先月せんげつどこへ行いきましたか。

  Tháng trước bạn đã đi đâu?

  ......アメリカへ行いきました。

  ....... Tôi đã đi đến Mỹ.

2)きのうの午後ごごどこへ行いきましたか。

  Chiều hôm qua bạn đã đi đâu?

  ......図書館としょかんへ行いきました。

  ...... Tôi đã đi đến thư viện.

3)来週らいしゅうの月曜日げつようびどこへ行いきますか。

  Thứ hai tuần sau bạn đi đâu?

  ......パワー電気でんきへ行いきます。

  ....... Tôi đi đến tiệm điện Power.

4)先週せんしゅうの日曜日にちようびどこへ行いきましたか。

  Chủ nhật tuần trước bạn đã đi đâu?

  ......どこも行いきませんでした。

  ....... Tôi không đi đâu cả.

1) 何なんで学校がっこうへ行いきますか。

  Bạn đi đến trường bằng phương tiện gì?

  ......自転車じてんしゃで行いきます。

  ...... Tôi đi bằng xe đạp.

2) 何なんで東京とうきょうへ行いきますか。

  Bạn đi Tokyo bằng phương tiện gì?

  ......飛行機ひこうきで行いきます。

  ...... Tôi đi bằng máy bay.

3) 何なんできゅうしゅうへ行いきますか。

  Bạn đi Kyushu bằng phương tiện gì?

  ......ふねで行いきます。

  ...... Tôi đi bằng tàu.

4) 何なんで駅えきへ行いきますか。

  Bạn đi đến ga bằng phương tiện gì?

  ......あるいて行いきます。

  ...... Tôi đi bộ.

1) 大阪城おおさかじょう(彼女かのじょ)⇒

  だれと大坂城おおさかじょうへ行いきますか。

  Bạn đi thành Osaka với ai?

  ......彼女かのじょと行いきます。

  ...... Tôi đi cùng bạn gái.

2) 広島ひろしま(会社かいしゃの人ひと)⇒

  だれと広島ひろしまへ行いきますか。

  Bạn đi Hiroshima với ai?

  ......会社かいしゃの人ひとと行いきます。

  ...... Tôi đi cùng các bạn trong công ty.

3) フランス(家族かぞく)⇒

  だれとフランスへ行いきますか。

  Bạn đi Pháp với ai?

  ......家族かぞくと行いきます。

  ...... Tôi đi cùng gia đình.

4) 病院びょういん(一人ひとりで)⇒

  だれと病院びょういんへ行いきますか。

  Bạn đi đến bệnh viện với ai?

  ......一人ひとりで行いきます。

  ...... Tôi đi một mình.

1) さくら大学だいがく(9月つき14日ひ)⇒

  いつさくら大学だいがくへ行いきますか。

  Khi nào bạn đi đến đại học Sakura?

  ......9月つき14日ひに行いきます。

  ...... Tôi sẽ đi vào ngày 14 tháng 9.

2) アメリカ(来年らいねんの3月つき)⇒

  いつアメリカへ行いきますか。

  Khi nào bạn đi Mỹ?

  ......来年らいねんの3月つきに行いきます。

  ...... Tôi sẽ đi vào tháng 3 năm sau.

3) 病院びょういん(来週らいしゅうの水曜日すいようび)⇒

  いつ病院びょういんへ行いきますか。

  Khi nào bạn đi bệnh viện?

  ......来週らいしゅうの水曜日すいようびに行いきます。

  ...... Tôi sẽ đi vào thứ tư tuần sau.

4) 広島ひろしま(来月らいげつ)⇒

  いつ広島ひろしまへ行いきますか。

  Khi nào bạn đi Hiroshima?

  ......来月らいげつ行いきます。

  ...... Tôi sẽ đi vào tháng sau.

1) いつ日本にっぽんへ来きましたか。(去年きょねん)⇒

  Bạn đã đến Nhật khi nào?

  ......去年きょねん来きました。......

  Tôi đã đến vào năm ngoái.

2) だれと日本にっぽんへ来きましたか。(一人ひとりで)⇒

  Bạn đã đến Nhật với ai?

  ......一人ひとりで来きました。

  ......Tôi đến một mình.

3) いつ国くにへ帰かえりますか。(来年らいねん)⇒

  Khi nào bạn về nước?

  ......来年らいねん帰かえります。

  ...... Tôi sẽ về nước vào năm tới.

4) 先週せんしゅうの土曜日どようびどこへ行いきましたか。(どこも)⇒

  Thứ bảy tuần trước bạn đã đi đâu?

  .....どこも行いきませんでした。

  ...... Tôi không đi đâu cả.

5) きょう何時いつにここへ来きましたか。(9時とき)⇒

  Hôm nay bạn đã đến đây lúc mấy giờ?

  ......9時ときに来きました。

  ...... Tôi đến vào lúc 9 giờ.

6) だれとここへ来きましたか。(佐藤さとうさん)⇒

  Bạn cùng đi với ai đến đây?

  ......佐藤さとうさんと来きました。

  ......Tôi đi với chị Sato.

7) 何なんでうちへ帰かえりますか。(バス)⇒

  Bạn về nhà bằng phương tiện gì?

  ......バスで帰かえります。

  ......Tôi về bằng xe buýt.

8) きのう何時いつにうちへ帰かえりましたか。(7時とき)⇒

  Hôm qua bạn về nhà lúc mấy giờ?

  ......7時ときに帰かえりました。

  ...... Tôi về lúc 7 giờ.

1)山田やまださんの誕生日たんじょうびはいつですか。

  Sinh nhật của anh Yamada là khi nào?

  ......3月つき27日ひです。

  ....... Ngày 27 tháng 3.

2)カリナさんの誕生日たんじょうびはいつですか。

  Sinh nhật của chị Karina là khi nào?

  ......4月つき10日ひです。

  ...... Ngày 10 tháng 4.

3)サントスさんの誕生日たんじょうびはいつですか。

  Sinh nhật của anh Santos là khi nào?

  ......11月つき9日ひです。

  ....... Ngày 9 tháng 11.

4)マリアさんの誕生日たんじょうびはいつですか。

  Sinh nhật của chị Maria là khi nào?

  ......9月つき1日ひです。

  ....... Ngày 1 tháng 9.

Previous Post

むき

Next Post

むく

Related Posts

練習 B

[ 練習 B ] Bài 1 : はじめまして

練習 B

[ 練習 B ] BÀI 17 : どうしましたか?

練習 B

[ 練習 B ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

練習 B

[ 練習 B ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

練習 B

[ 練習 B ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

練習 B

[ 練習 B ] BÀI 8 : そろそろ失礼します

Next Post
あいだ -1

むく

Recent News

あいだ -1

もって ( Mẫu 2 )

あいだ-2

ずして

あいだ-2

すぐにでも

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 40

[ Ngữ Pháp ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

がんで亡くなる前に体がつらそうだった人は42%

あいだ-2

かける

あいだ-2

て

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 21 : ~かたがた ( Nhân tiện, kèm )

あいだ-2

あと ( Mẫu 2 )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.