[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 40

 


A: 先生せんせい、ビザをを延長えんちょうするところは、なんというんですか?

  Thưa cô, nơi gia hạn visa gọi là gì vậy ạ?

B: あー、それは入国管理局にゅうこくかんりきょくですよ。

  À~, đó là [Nyuukoku kanrikyoku]( cục quản lý nhập cảnh).

A: にゅうこく…。

  Nyuukoku….

B: にゅう、こく、かん、り、きょく。みじかうと、にゅうかん。

  “nyuu、koku、kan、ri、kyoku”. Nói tắt là “nyuukan”.

A: おうかがいしておりますか?

  Tôi giúp gì được không?

B:  えっ?あー、あのー、口座こうざつくりたいんですが。

  Ơ? À, tôi muốn mở tài khoản.

A: ご新規しんきですね。では、こちらの番号札ばんごうふだをおりになっておちください。

  Tài khoản mới phải không. Vậy thì xin hãy lấy số ở đây và xin ngồi chờ ạ.

A: かぜおとがビュービューすごいね。

  Tiếng gió thổi vù vù mạnh thật nhỉ.

B:  うん、こんなにハイキングなんて最悪さいあく

  Ừ, ngày thế này mà đi bộ đường dài thì thật khủng khiếp nhỉ!

A: あめでもってくれれば、中止ちゅうしになるのにね。

  Nếu trời mà mưa thì đã được hoãn rồi nhỉ.

A: あー、奥歯おくば虫歯むしばになってますねー。いたみますか?

  A~, răng hàm bị sâu. Có đau không?

B: いえ、とくには...。

  Không, không hề...

A: じゃ、わるいとことをけずっていきます。いたかったらげてください。

  Vậy, tôi sẽ cạo bỏ phần bị sâu. Nếu đau thì hãy giơ tay nhé.

A: 先生せんせい合格ごうかくしました!

  Thưa cô, em đã đậu rồi!

B: わー、おめでとう。よく頑張がんばりましたね。

  Woa, chúc mừng em. Em đã cố gắng rất nhiều mà.

A: 先生せんせいのおかげです。本当ほんとうにありがとうございました。

  Nhờ có cô ạ. Thật sự cảm ơn cô.

A: いろいろお世話せわになりました。明日あしたくにかえります。

  Cám ơn cô đã giúp đỡ em rất nhiều. Ngày mai, em về nước.

B:  そうですかー。さびしくなりますねー。

  Vậy à~. Buồn quá nhỉ~

A: ぜひ、あそびにてください。ご案内あんないしますから。

  Nhất định cô phải đến chơi đấy ạ. Em sẽ dẫn cô đi tham quan.

B:  うん、ときかなら連絡れんらくしますね。

  Ừ, khi nào đi ,nhất định tôi sẽ liên lạc.

A: いま、ピンポーンってわなかった?

  Vừa có tiếng pingpong thì phải?

B: え~、のせいじゃない?

  Hả, chắc chỉ là cảm giác thôi?

A:  ちょっと、てきてくれない?

  Em ra xem hộ anh một chút được không?

B: も~、になるひと自分じぶんてくれば~?

  Thật à, sao người băn khoăn không tự đi xem đi?

A: あれ?おとないなー。こわれたんのかな?

  Ủa? Không phát ra tiếng. Bị hỏng chăng?

B: コンセント、はいってますか?

  Đã cắm điện chưa?

A: うん、はいってるのに、へんだなー。

  Rồi, lạ thật

B: CDのきは大丈夫だいじょうぶですか?

  CD để đúng mặt chưa?

A: もしもし、それでですねー、電車でんしゃがいつうごくかわからないそうなんで...。

  Alo, vậy nên không biết bao giờ tàu mới chạy nữa...

B: かりました。じゃ、会議先かいぎさきはじめてますね。

  Tôi hiểu rồi. Vậy , chúng tôi bắt đầu họp trước nhé.

A: すみません。よろしくおねがいします。

  Xin lỗi. Xin nhờ anh.

B: あわてなくていいから、をつけててくださいね。

  Anh không cần phải vội đâu. Đi cẩn thận nhé.

A: あー、電池でんちわりそう。どうしよう。

  Á, sắp hết pin rồi. Làm sao đây.

B:  ちかくに公衆電話こうしゅうでんわない?つけて、かけなおしてよ。

  Gần đó có điện thoại công cộng không? Tìm rồi gọi lại cho em đi.

A: かった。さがしてみるね。ちょっとってて。

  Ừ. Anh sẽ thử tìm. Đợi một chút nhé.

Bài viết phù hợp với bạn