CÂU HỎI
![]()
例: ⇒ 3時です。
1)⇒ 2)⇒ 3)⇒ 4)⇒

例: 東京 ⇒ 東京は 今 何時ですか。
......午後 6時です。
1) ペキン ⇒
2) バンコク ⇒
3) ロンドン ⇒
4) ロサンゼルス ⇒
例: 銀行(9:00~3:00) ⇒ 銀行は 何時から 何時までですか。
......9時から 3時までです。
1) 郵便局(9:00~5:00) ⇒
2) デパート(10:00~7:30) ⇒
3) 図書館(9:00~6:30) ⇒
4) 会社(9:15~5:45) ⇒
例: 毎晩・勉強します(7:30~9:30)⇒ 毎晩 何時から 何時まで 勉強しますか。
......7時半から 9時半まで 勉強します。
1) 毎日・働きます(9:30~5:30) ⇒
2) 昼・休みます(12:00~1:00) ⇒
3) 土曜日・働きます(9:00~2:00) ⇒
4) 毎朝・勉強します(7:00~8:00) ⇒

例: 毎朝 ⇒ 毎朝 何時に 起きますか。
......7時に 起きます。
1) 毎晩⇒
2) あした ⇒
3) 今晩 ⇒
4) 日曜日 ⇒

例: あした ⇒ あした 働きます。
1) 毎日 ⇒
2) きのうの 晩 ⇒
3) あさって ⇒
4) おととい ⇒
例1: きょう 勉強しますか。(はい)
⇒ はい、勉強します。
例2: きのう 勉強しましたか。(いいえ)
⇒ いいえ、勉強しませんでした。
1) あさって 働きますか。(いいえ) ⇒
2) 毎晩 勉強しますか。(はい) ⇒
3) きのうの 晩 勉強しましたか。(はい) ⇒
4) きのう 働きましたか。(いいえ) ⇒
例1: 毎朝・起きます(6:00) ⇒ 毎朝 何時に 起きますか。
......6時に 起きます。
例2: きのう・働きます(9:00~5:00) ⇒ きのう 何時から 何時まで 働きましたか。
......9時から 5時まで 働きました。
1) 毎晩・寝ます(ねます)(11:00) ⇒
2) けさ・起きます(7:30) ⇒
3) 毎日・働きます(10:00~6:00) ⇒
4) きのうの 晩・勉強します(7:00~8:30) ⇒
ĐÁP ÁN
1) ⇒ 7時半(7じはん)です。
7 giờ rưỡi.
2) ⇒ 12時15ふんです。
12 giờ 15 phút.
3) ⇒ 2時45ふんです。
2 giờ 45 phút.
4) ⇒ 10時20ぷんです。
10 giờ 20 phút.
1)ペキン ⇒
ペキンは 今 何時ですか。
Ở Bắc Kinh bây giờ là mấy giờ?
......午後(ごご) 5時です。
......5 giờ chiều.
2)バンコク ⇒
バンコクは 今 何時ですか。
Ở Bangkok bây giờ là mấy giờ?
......午後 4時です。
...... 4 giờ chiều.
3)ロンドン ⇒
ロンドンは 今 何時ですか。
Ở London bây giờ là mấy giờ?
......午前 9時です。
......9 giờ sáng.
4)ロサンゼルス ⇒
ロサンゼルスは 今 何時ですか。
Ở Los Angeles bây giờ là mấy giờ?
......午前 1時です。
...... 1 giờ sáng.
1) 郵便局(9:00~5:00)⇒
郵便局は 何時から 何時までですか。
Bưu điện mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ?
......9時から 5時までです。
...... Từ 9 giờ đến 5 giờ.
2) デパート(10:00~7:30)⇒
デパートは何時から何時までですか。
Thương xá mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ?
......10時から7時半までです。
...... Từ 10 giờ đến 7 giờ rưỡi.
3) 図書館(9:00~6:30)⇒
図書館は 何時から 何時までですか。
Thư viện mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ?
......9時から 6時半までです。
....... Từ 9 giờ đến 6 giờ rưỡi.
4) 会社(9:15~5:45)⇒
会社は何時から 何時まで ですか。
Công ty mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ?
......9時15ふんから 5時45ふんまでです。
....... Từ 9 giờ 15 phút đến 5 giờ 45 phút.
1) 毎日・働きます(9:30~5:30) ⇒
毎日 何時から 何時までますか。
Mỗi ngày bạn làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
......9時半から 5時半まで働きます。
....... Mình làm việc từ 9 giờ rưỡi đến 5 giờ rưỡi.
2) 昼・休みます(12:00~1:00) ⇒
昼 何時から 何時まで 休みますか。
Trưa bạn nghỉ từ mấy giờ đến mấy giờ?
......12時から 1時まで休みます。
...... Mình nghỉ từ 12 giờ đến 1 giờ.
3) 土曜日・働きます(9:00~2:00) ⇒
土曜日 何時から 何時まで 働きますか。
Thứ bảy bạn làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
......9時から 2時まで働きます。
...... Mình làm việc từ 9 giờ đến 2 giờ.
4) 毎朝・勉強します(7:00~8:00) ⇒
毎朝 何時から 何時まで 勉強しますか。
Mỗi sáng bạn học từ mấy giờ đến mấy giờ?
......7時から 8時まで勉強します。
...... Mình học từ 7 giờ đến 8 giờ.
1)毎晩 ⇒
毎晩 何時に 寝ますか。
Mỗi tối bạn ngủ lúc mấy giờ?
......11時に寝ます。
...... Mình ngủ lúc 11 giờ.
2)あした ⇒
あした 何時に 起きますか。
Ngày mai bạn thức dậy lúc mấy giờ?
......6時半に 起きます。
..... Mình thức dậy lúc 6 giờ rưỡi.
3) 今晩 ⇒
今晩 何時に 寝ますか。
Tối nay bạn ngủ lúc mấy giờ?
......12時に 寝ます。
...... Mình ngủ lúc 12 giờ.
4) 日曜日 ⇒
日曜日に 何時に 起きますか。
Chủ Nhật bạn thức dậy lúc mấy giờ?
......10時に 起きます。
...... Mình thức dậy lúc 10 giờ.
1) 毎日 ⇒毎日 勉強します。
Mỗi ngày tôi học bài.
2) きのうの 晩 ⇒ きのうの 晩 働きました。
Tối qua tôi (đã) làm việc.
3) あさって ⇒ あさって 勉強します。
Ngày mốt tôi học bài.
4) おととい ⇒ おととい 働きました。
Hôm kia tôi (đã) làm việc.
1)あさって 働きますか。(いいえ)
Ngày mốt bạn có làm việc không?
⇒ いいえ、働きません。
Không, tôi không làm việc.
2)毎晩 勉強しますか。(はい)
Mỗi tối bạn có học không?
⇒ はい、勉強します。
Có, tôi có học.
3)きのうの 晩 勉強しましたか。(はい)
Tối hôm qua bạn có học không?
⇒ はい、勉強しました。
Có, tôi có học.
4)きのう 働きましたか。(いいえ)
Hôm qua bạn có làm việc không?
⇒ いいえ、働きませんでした。
Không, tôi không làm việc.
1) 毎晩・寝ます(11:00) ⇒
毎晩 何時に 寝ますか。
Mỗi tối bạn ngủ lúc mấy giờ?
......11時に 寝ます。
.......Mình ngủ lúc 11 giờ.
2) けさ・起きます(7:30) ⇒
けさ 何時に 起きましたか。
Sáng nay bạn thức dậy lúc mấy giờ?
......7時半に 起きました。
...... Mình thức dậy lúc 7 giờ rưỡi.
3) 毎日・働きます(はたらきます)(10:00~6:00) ⇒
毎日何時から 何時(なんじ)まで 働きますか。
Mỗi ngày bạn làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
......10時から 6時まで働きます。
...... Mình làm việc từ 10 giờ đến 6 giờ.
4) きのうの 晩・勉強します(7:00~8:30) ⇒
昨日の晩何時から 何時まで 勉強しましたか。
Tối hôm qua bạn học từ mấy giờ đến mấy giờ?
......7時から 8時半(8じはん)まで勉強しました。
...... Mình học từ 7 giờ đến 8 giờ rưỡi.












![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

