JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] Bài 16 : 使い方を教えてください

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
あした   神戸(こうべ)へ いって、映画(えいが)を みて、買(か)い物(もの)します。
Ngày mai sẽ đến Kobe, đi xem phim rồi đi mua sắm.
きのう   本(ほん)を よんで、手紙(てがみ)を かいて、寝(ね)ました。
Ngày hôm qua đã đọc sách, viết thư rồi ngủ.
日曜日(にちようび) 10時(とき)ごろ おきて、さんぽして 食事(しょくじ)します。

Ngày chủ nhật thức dậy khoảng 10 giờ, đi dạo rồi dùng bữa.

電話(でんわ)を かけて から、友達(ともだち)の うちへ 行(い)きます。
Gọi điện thoại xong rồi đi đến nhà bạn.
仕事(しごと)が おわって から、泳(およ)ぎます。
Công việc hoàn tất xong rồi đi bơi.
うちへ かえって から、晩(ばん)ごはんを 食(た)べました。

Đã trở về nhà xong rồi ăn cơm tối.

カリナさんは せ が たかい です。
Chị Karina cao.
カリナさんは め が おおきい です。
Chị Karina mắt to.
カリナさんは かみ が みじかい です。

Chị Karina tóc ngắn.

ミラーさんは わかくて、元気(げんき)です。
Anh Miller trẻ, khỏe.
ミラーさんは 頭(あたま)が よくて、おもしろいです。
Anh Miller thông minh và thú vị.
ミラーさんは  ハンサムで、親切(しんせつ)です。
Anh Miller đẹp trai và tử tế.
ミラーさんは 28さいで、独身(どくしん)です。

Anh Miller 28 tuổi và độc thân.

Previous Post

なければ

Next Post

[ 練習 A ] BÀI 17 : どうしましたか?

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] Bài 2 : ほんの気持ちです

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 15 : ご家族は?

練習 A

[ 練習 A ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 12 : お祭りはどうでしたか

練習 A

[ 練習 A ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

Next Post

[ 練習 A ] BÀI 17 : どうしましたか?

Recent News

[ Kanji Minna ] Bài 5 : 甲子園へいきますか ( Tàu này có đi Koshien không ạ? )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 41 : GAKUEN-SAI NI IKU KOTO GA DEKITE, TANOSHIKATTA DESU (Em rất vui vì đã được đến lễ hội ở trường. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 55 : ~たあとで ( Sau khi )

あいだ-2

だにしない

あいだ -1

Mẫu câu ん

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 44 : いっぽう、~いっぽうで(~一方、~一方で(は))Mặt khác, trái lại……

あいだ-2

あいだ-2

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 27

[ 練習 A ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

あいだ-2

であれ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.