JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 31: 元気ですか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Share on FacebookShare on Twitter

元気げんきですか

Anh có khỏe không?

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/06/NHK04-bai31.mp3

 

Hội thoại:

B: お元気げんきですか

      Anh có khỏe không?

A: はい、ありがとうございます。元気げんきです。

      Vâng, cảm ơn anh. Tôi khỏe.

B: 1年ねんぶりです。

    1 năm mới gặp lại nhỉ.

A: はい、またお目めにかかれてうれしいです。

     Vâng, tôi rất vui được gặp lại anh

Từ vựng:

元気げんき (げんき): khỏe

年とし (とし): năm

~ぶり: sau một thời gian

また: lại

うれしい: vui

Chú ý:

お元気げんきですか: Hỏi thăm sức khỏe một cách lịch sự.

元気げんきです。: Nói về mình, tôi khỏe.

Tags: Giáo trình Yasashii Nihongo元気ですか
Previous Post

Bài 29: お久しぶりです

Next Post

Bài 32: えきまえのスーパーマーケットはなんじからですか

Related Posts

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 11: よじよんじゅっぷんでございます。

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 28: ただいま

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 14: どんなものが食べたいですか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 10: なんというみせですか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 5: どなたですか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 21: はじめまして

Next Post
Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 32: えきまえのスーパーマーケットはなんじからですか

Recent News

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 14

あいだ -1

だろう

[ JPO ニュース ] 日産のゴーン前会長「私は悪いことをしていない」

[ JPO ニュース ] 10連休 旅行に行く人が今まででいちばん多くなりそう

あいだ -1

なんにしても

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 判 ( Phán )

Danh sách 6 ngành nghề lương cao ở Nhật Bản

Danh sách 6 ngành nghề lương cao ở Nhật Bản

去年運転免許証を返した75歳以上の人は29万人以上

去年運転免許証を返した75歳以上の人は29万人以上

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 19 : ~とあって ( Vì.., nên…. )

あいだ -1

はたして

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.