Cấu trúc
ふそくはない ( Không có gì đáng để phàn nàn / chê trách )
Ví dụ
① 相手にとって不足はない。
Đối với đối tác, (điều này) không có gì đáng để phàn nàn cả.
② 給料には不足はないがこ仕事の内容がもうひとつ気に入らない。
Lương thì không có gì đáng phàn nàn, nhưng nội dung công việc thì chưa ưng lắm.
③ 彼は大統領として不足のない人物だ。
Ông ấy là nhân vật không có gì đáng để phàn nàn trong vai trò tổng thống cả.
Ghi chú:
Ý nghĩa là 「話し手の期待どおりで不満はない」 (không có gì đáng phàn nàn, đúng như mong đợi của người nói).
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)



