Cấu trúc
ぬまでも ( Dù không đến độ V )
[V-ぬまでも]
Ví dụ
① 邸宅とは言わぬまでも、せめて小さな一戸建ぐらいは建てたいものだ。
Tôi muốn xây ít ra là một căn nhà biệt lập nho nhỏ, dù đó chẳng phải là một dinh thự.
② この崖から落ちたら、死に至らぬまでも、重傷はまぬがれないだろう。
Nếu rơi từ bờ vực này xuống, thì dù không chết, có lẽ cũng không tránh khỏi trọng thương.
Ghi chú :
Cách nói mang tính cổ văn của「…ないまでも」.
→ tham khảo【ないまでも】
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)



![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)