JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にむかって

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

Nにむかって < phương hướng > hướng về

Ví dụ

①  この飛行機ひこうきは現在げんざいボストンに向むかっています。
  Chiếc máy bay này hiện nay đang bay về phía Boston.

② 病人びょうにんはだんだん快方かいほうに向むかっています。
  Bệnh nhân đang trên đà bình phục.

③  両国りょうこくの関係かんけいは最悪さいあくの事態じたいに向むかって一気いっきに進すすんでいった。
  Quan hệ của hai nước đã tiến triển một mạch tới tình trạng tồi tệ nhất.

④ 春はるに向むかってだんだん暖あたたかくなってきた。
  Càng tới gần mùa xuân, thời tiết càng ấm dần lên.

⑤ このトンネルは出口でぐちに向むかって下くだり坂さかになっている。
  Đường hầm này càng về phía cửa ra, càng đổ dốc.

Ghi chú :

Biểu thị phương hướng khi một vật di động, hoặc biểu thị hướng đến khi thời gian hay tình trạng biến đổi. Trong các câu từ (1) đến (3), nó biểu thị hướng tới của 「この飛行機」, 「病人」, 「両国の関係」, nó cũng có thể dùng làm vị ngữ câu, chẳng hạn như trong các câu (1) và (2). Trong các câu (4) và (5), ở sau là các cách nói biểu thị sự biến đổi, nên nó biểu thị ý nghĩa: “theo với đà tới gần chỗ đó, sẽ xảy ra một sự biến đổi trạng thái”. Ví dụ, câu (4) biểu thị ý nghĩa “theo với đà đến gần mùa xuân, sẽ xảy ra biến đổi: nhiệt độ không khí sẽ tăng lên”.

Cấu trúc 2

Nにむかって< đối diện > quay mặt về phía

Ví dụ

①  机つくえに向むかって本ほんを読よむ。
  Ngồi trước bàn, đọc sách.

②  黒板こくばんに向むかって座すわる。
  Ngồi đối diện với bảng đen.

③  マリア像ぞうに向むかって祈いのりを捧ささげる。
  Cầu nguyện trước tượng Đức mę Maria.

④  私わたしの部屋へやは正面しょうめんに向むかって左側ひだりがわにあります。
  Phòng của tôi quay mặt ra cổng chính, và ở phía bên trái.

Ghi chú :

Theo sau một danh từ chỉ vật hoặc người, và biểu thị ý nghĩa “với tư thế hướng thẳng về phía trước, nhắm vào người hay vật đó”.

Cấu trúc 3

Nにむかって < đối tượng > đối với / nhắm vào

Ví dụ

①  親おやに向むかって乱暴らんぼうな口くちをきくな。
  Không được ăn nói thô bạo với cha mẹ.

②  敵てきに向むかって発砲はっぽうする。
  Nã pháo vào kẻ địch

③ 上司じょうしに向むかって反抗的はんこうてきな態度たいどを示しめす。
  Biểu thị thái độ phản kháng (với) cấp trên.

Ghi chú :

Theo sau một danh từ chỉ người, để chỉ đó là đối tượng khi ta chọn một thái độ nào đó hay làm một hành vi nào đó. Cũng có thể dùng 「…にたいして」

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • ことにしている

  • ことに

  • ことなしに

  • ことなく

Tags: にむかって
Previous Post

Chữ 億 ( Ức )

Next Post

Chữ 増 ( Tăng )

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にする 

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

じゃないが

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

をおいて

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

さい

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いかに…とはいえ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

わたる

Next Post
あいだ-2

Chữ 増 ( Tăng )

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 41 : ~おもうように(~思うように)Như đã nghĩ…

あいだ -1

だの

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 20 : ~べく ( Để sau, nghĩ là sẽ… )

あいだ-2

とちがって

あいだ -1

にもとづいて

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 10

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 戸 ( Hộ )

[ Từ Vựng ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

あいだ -1

には

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 血 ( Huyết )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.