JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

として

あいだ-2

Cấu trúc 1

Nとして với tư cách là N / dưới danh nghĩa là N / như là N

Ví dụ

①  研究生けんきゅうせいとして、この大学だいがくで勉強べんきょうしている。
  Tôi đang làm sinh viên dự bị ở trường đại học này.

②  日本軍にほんぐんの行おこなった行為こういは日本人にほんじんとして恥はずかしく思おもう。
  Là người Nhật, tôi thấy việc làm của quân đội Nhật thật đáng xấu hổ.

③  子供こどもがこんなひどい目めにあわされては、親おやとして黙だまっているわけにはいかない。
  Con trẻ mà bị đối xử tàn tệ thế này, thì làm cha làm mẹ không thể im lặng được.

④  彼かれは大学だいがくの教授きょうじゅとしてより、むしろ作家さっかとしての方ほうがよく知しられている。
  Anh ta được biết đến như là một nhà văn nhiều hơn là một giáo sư đại học.

⑤  趣味しゅみとして書道しょどうを勉強べんきょうしている。
  Tôi đang học thư pháp như là một sở thích.

⑥  学長がくちょうの代理だいりとして会議かいぎに出席しゅっせきした。
  Tôi tham dự cuộc họp với tư cách là đại diện cho Hiệu trưởng.

⑦  大統領だいとうりょうを国賓こくひんとして待遇たいぐうする。
  Tiếp đãi Tổng thống như một quốc khách.

⑧  軽井沢かるいざわは古ふるくから避暑地ひしょちとして人気にんきがあるところだ。
  Karuizawa từ xưa đã là một nơi nghỉ mát được ưa chuộng.

⑨  文学者ぶんがくしゃとしては高たかい評価ひょうかを得えている彼かれも、家庭人かていじんとしては失格しっかくである。
  Là một nhà văn được đánh giá cao, nhưng anh ta lại không làm tròn bổn phận với gia đình.

⑩  彼かれの料理りょうりの腕前うでまえはプロのコックとしても十分じっぷんに通用つうようするほどのものだ。
  Tay nghề nấu ăn của anh ấy hoàn toàn có thể xếp vào hạng đầu bếp chuyên nghiệp.

Ghi chú :

Theo sau danh từ để diễn tả tư cách, vị trí, tầng lớp, danh nghĩa, v.v…

Cấu trúc 2

Nとしては

→ tham khảo【としては】

Cấu trúc 3

NとしてもN ( cũng )

Ví dụ

①  私わたしとしても、この件けんに関かんしては当惑とうわくしております。
  Tôi đang bối rối trước việc này.

②  学長がくちょうとしても、教授会きょうじゅかいの意向いこうを無視むしするわけにはいかないだろう。
  Chắc là ông Hiệu trưởng cũng không thể làm ngơ trước ý kiến của hội đồng giáo sư.

③  会社かいしゃといたしましても、この度たびの不祥事ふしょうじは誠まことに遺憾いかんに思おもっております。
  Phía công ti chúng tôi cũng cảm thấy thật đáng tiếc về vụ bê bối lần này.

Ghi chú :

Đi theo danh từ chỉ người hay tổ chức, để diễn tả ý nghĩa “từ vị trí đó, từ quan điểm đó cũng…” Cũng có hình thức lịch sự như trong ví dụ (3). Điểm khác với 「としては」 là : 「としても」 có thêm hàm ý “ngoài ra, cũng có tổ chức hay người đứng ở quan điểm, vị trí tương tự”.
→ tham khảo【としても】

Cấu trúc 4

NとしてのN: N với tư cách N

Ví dụ

①  教師きょうしとしてではなく、一人ひとりの人間にんげんとしての立場たちばから発言はつげんしたいと思おもう。
  Tôi muốn phát biểu với tư cách là một người bình thường, chứ không phải là một giáo viên.

②  彼かれにも男おとことしての意地いじがあるはずです。
  Chắc hẳn anh ta cũng có chỗ bướng bỉnh của một người đàn ông.

③  日本代表にほんだいひょうとしての責任せきにんを強つよく感かんじ、精一杯頑張せいいっぱいがんばりたいと思おもいます。
  Cảm nhận sâu sắc trách nhiệm của một người đại diện cho Nhật Bản, tôi nguyện sẽ hết sức cố gắng.

Ghi chú :

Đây là cách nói trong đó 「Nとして」 bổ nghĩa cho danh từ N.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • について

  • にちがいない

  • にたる

  • にたりない

Tags: として
Previous Post

Chữ 在 ( Tại )

Next Post

として…ない

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いまだ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ないではすまない

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

それに

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

せい

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

んじゃ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

みる

Next Post
あいだ -1

として…ない

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 午 ( Ngọ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 60 : ~だけに~ ( Vì )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 求 ( Cầu )

あいだ -1

とにかく

あいだ -1

またしても

あいだ -1

ばかり

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 13

あいだ -1

ないといい

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 141 : ~かまけて ( Bị cuốn vào, mãi mê )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 勢 ( Thế )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.