Cấu trúc
げ (Có) vẻ
[ Naげ] [ A-げ] [R-げ]
Ví dụ
① その人は退屈げに雑誌のページをめくっていた。
Lúc đó người ấy đang chán nản lần giở những trang tạp chí.
② 「そうですか」というその声には悲しげな響きがあった。
Có một âm hưởng đau buồn trong mấy tiếng “vậy à” ấy.
③ 彼女の笑顔にはどこか寂しげなど ころがあった。
Đâu đó trên khuôn mặt tươi cười của cô ấy, thoáng một nét buồn bã.
④ 彼のそのいわくありげな様子が私には気になった。
Tôi để y cái dáng vẻ của anh ấy như có chứa một ẩn tình gì đó.
Ghi chú :
Được gắn vào sau thân từ của tính từ hoặc dạng liên dụng của động từ, để tạo thành một tính từ ナ, chỉ dáng vẻ, tình trạng do tính từ hoặc động từ đó biểu thị. Trong các ví dụ có thể thay bằng「…そう」 , như「退屈そう」,「悲しそう…」, nhưng「…げ」 là cách nói mang tính văn viết. Cũng có trường hợp được xem như là cách nói mang tính thành ngữ như ở ví dụ (4).
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

