JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

きわみ

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

きわみ ( Hết sức / vô cùng )

[Nのきわみ]

Ví dụ:

①  このような盛大せいだいなる激励会げきれいかいを開ひらいていただき、感激かんげきのきわみです。
  Chúng tôi hết sức cảm kích khi được quý vị tổ chức cho một buổi tiệc khích lệ linh đình đến như thế này.

②  彼かれが自殺じさつしてちょうど一いちか月つきたつ。あの日何ひなにか話はなしをしたそうな様子ようすだったのに忙いそがしくてそのままにしてしまった。いま思おもうと痛恨つうこんの極きわみだ。
  Anh ấy tự sát đã được đúng một tháng. Hôm đó, dường như anh ấy muốn nói một điều gì, nhưng vì bận rộn nên tôi đã bỏ qua không hỏi. Bây giờ nghĩ lại tôi thấy hối tiếc vô cùng.

③  不慮ふりょの事故じこでわが子こを失うしなった母親ははおやは悲嘆ひたんの極きわみにあった。
  Người mẹ mất con trong vụ tai nạn bất ngờ đó đã đau buồn vô hạn.

④  資産家しさんかの一人息子ひとりむすことして、贅沢ぜいたくの極きわみを尽つくしていた。
  Là con trai duy nhất của một gia đình giàu có anh ta đã sống vô cùng xa hoa.

Ghi chú :

Thường đi sau một số danh từ nhất định như 「感激」(cảm kích),「痛恨」 (đau đớn), để diễn tả sự việc ở vào trạng thái cùng cực, không có gì còn có thể hơn được nữa.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. にこたえ

  2. にこたえて

  3. にこしたことはない

  4. にくわえて

Tags: きわみ
Previous Post

[ 練習 C ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

Next Post

きんじえない

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ひではない

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なしに

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

はず

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にはんして

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

としたら

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にしろ

Next Post
あいだ-2

きんじえない

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 52 : ~おいて~(~於いて)( Ở, tại, trong ( thời điểm, thời gian) )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 75 : ~でさえ~ ( Đến cả )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 繰 ( Sào )

[ 文型-例文 ] Bài 9 : 残念です

あいだ-2

にかかると

あいだ-2

ように ( Mẫu 3 )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 121 : ~とばかり(に)Cứ như là, giống như là

[ Kanji Minna ] Bài 22 : どんな アパトーが いいですか。 ( Anh muốn tìm căn hộ như thế nào? )

あいだ -1

にたりない

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 目が斜視になる子どもが多い スマホと関係があるか調べる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.