
A:(1)会社を やめられたそうですね。
Nghe nói anh đã nghỉ làm.
B: ええ。
Ừ.
A:いつ (1)おやめに なったんですか。
Anh nghỉ việc khi nào vậy?
B:(2)2か月まえに (1)やめました。
Tôi nghỉ 2 tháng trước.
[Thay thế vị trí (1), (2)]
1.Audio
(1) 新しい 仕事を 始めます
(2) 先月
2.Audio
(1) うちを 建てます
(2) 去年

A:お仕事は 何を なさって いますか。
Công việc của anh là gì vậy?
B:(1)会社員です。(2)貿易会社に 勤めて います。
Là nhân viên công ty. Tôi đang làm việc cho một công ty ngoại thương.
[Thay thế vị trí (1), (2)]
1.Audio
(1) 教師
(2) 大学で 文学を 教えます
2.Audio
(1) エンジニア
(2) 自動車会社で 車の 設計を します

A:この 病院は 初めてですか。
Đến bệnh viện này lần đầu đúng không ạ?
B: はい。
Vâng.
A:じゃ、ここに ご住所と お名前を お書き ください。
Vậy thì xin hãy viết địa chỉ và tên vào đây.
[Thay thế vị trí gạch dưới]
1.Audio
保険証を 出します
2.Audio
こちらで しばらく 待ちます










![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 13 : ~しか~ない ( Chỉ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/13.jpg)