Cấu trúc
お…です ( Đang…/ đã…/sẽ… )
[おR-だ] [ごNだ]
Ví dụ:
① 林先生は信州に別荘をお持ちだそうですよ。
Nghe nói thầy Hayashi có biệt thự ở Shinshyu đấy.
② 今年の夏休みはどちらでお過ごしですか。
Năm nay cô sẽ nghỉ hè ở đâu ?
③ 昨日は大阪にお泊まりでしたか。
Hôm qua, ông đã trọ lại ở Osaka phải không ?
④ こちらでお召し上がりですか。
Ông dùng luôn tại đây phải không ạ ?
⑤ 原田部長は明日からご旅行で2 週間いらっしゃらないそうです。
Nghe nói từ ngày mai ông trưởng phòng Harada sẽ đi du lịch, và sẽ vắng mặt trong 2 tuần.
⑥ お宅のご主人は本社にご栄転だそうですね。
Nghe nói ông nhà sẽ thăng chuyển công tác về công ty chính phải không ạ ?
Ghi chú:
Sử dụng dạng liên dụng của động từ hoặc các danh từ Hán Nhật chỉ hành vi. Trường hợp sử dụng chung với các danh từ Hán Nhật như câu (5),(6), Là thì thường có dạng 「ごNだ」. Là cách nói tôn kính giống như 「お…になる」 nhưng được sử dụng hạn chế ở một số từ như một cụm từ cố định.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 5 : ~と~ ( Hễ mà )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS05.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)