Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ vựng N5 ] Bài 23

言葉 (ことば) : từ ngữ, câu nói, ngôn ngữ

 Ví dụ:

 日常言葉(にちじょうことば): ngôn ngữ hàng ngày

書き言葉(かきことば): ngôn ngữ viết

しつれいな言葉: lời nói/ từ ngữ bất lịch sự
子供 (こども) : trẻ con, con

 Ví dụ:

 子供は二人います。Tôi có 2 con.

 子供の日(こどものひ): ngày trẻ em
この :  cái … này

 Ví dụ:

 このシャツはやすいです。

Cái áo này rẻ.

 このビルはたかいですね。

Tòa nhà này cao nhỉ.
ご飯 (ごはん) : cơm, bữa cơm

 Ví dụ: 

ご飯をたべます。

Ăn cơm
困る (こまる) : phiền phức, phiền toái, gặp khó khăn

 Ví dụ: 

日本語がわからなくて、困ります。

Không hiểu tiếng Nhật nên rất khó khăn/ phiền toái.
これ : cái này

 Ví dụ: 

これは何(なん)ですか。

Cái này là cái gì?  

これはすしです。

Đây là sushi.
ごろ : khoảng/ tầm (thời gian)

 Ví dụ:

 9時ごろに でんわします。

Khoảng 9 giờ tôi sẽ gọi điện.
今月 (こんげつ) : tháng này

 Ví dụ: 

今月はとてもいそがしいです。

Tháng này rất bận.
今週 (こんしゅう) : tuần này

 Ví dụ: 

今週の土曜日にのみにいきましょう。

Thứ bảy tuần này đi nhậu đi.
こんな : như thế này

 Ví dụ:

 こんな人は多いです。

Người như thế này nhiều lắm.

 わたしはこんな本をよまない。

Tôi không đọc loại sách như thế này.

 こんなときに ともだちが要る。

Những lúc thế này rất cần có bạn bè.

多(おお)

本(ほん)

要(い

Được đóng lại.