[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 82 : ~といったら~ ( Nói đến )
Giải thích: Dùng để nói về cảm xúc thán phục, ngạc nhiên, ngoài mong đợi (cả tiêu cực và tích ...
Read moreGiải thích: Dùng để nói về cảm xúc thán phục, ngạc nhiên, ngoài mong đợi (cả tiêu cực và tích ...
Read moreGiải thích: Từ một chủ đề nhớ ra, liên tưởng đến Ví dụ : ベトナムというと、すぐ "áo dài" と "phở" Nói ...
Read moreGiải thích: Dùng để diễn tả ý nghĩa hơn là ~, nhưng cái nói đằng sau mới là thích đáng ...
Read moreVí dụ : 速ければそれだけでいい車だというものでもないだろう。 Một chiếc xe, có lẽ không phải chỉ cần chạy cho nhanh là được ...
Read moreGiải thích: Dùng để giải thích nội dung, chức năng của một cái gì đó Ví dụ : 今回い作られたタイムカプセルは200年先の人々に20世紀からのメッセージを送るというものだ。 ...
Read moreGiải thích: Cách nói truyền đạt lại nguyên nội dung đã nghe. Thường liên kết với mẫu câu thể hiện ...
Read moreGiải thích: Diễn tả trạng thái có một tình cảm, cảm giác nào đó tự nhiên nảy sinh ra mà ...
Read moreGiải thích: Lấy một ví dụ cực đoan và kết luận những cái khác (ở mức thấp hơn) là đương ...
Read moreGiải thích: Vô cùng ~ (không thể kìm nén được) Ví dụ : 弟は試合に負けたのがくやしくてたまらないようです。 Em trai tôi có vẻ ...
Read moreGiải thích: không thể chịu được, không biết làm sao, quá ~ (không kiểm soát được) Ví dụ : 今日は暑くてしようがない。 ...
Read moreGiải thích: Diễn tả không thể chịu được, không biết làm sao, quá (không kiểm soát được) Ví dụ : ...
Read moreGiải thích: Nếu không thực hiện cái nói đằng trước thì cái đằng sau cũng không thực hiện được Ví ...
Read more