[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 70 : ~ていらい~(て以来)Kể từ, suốt từ
Giải thích: Chỉ một việc diễn ra liên tục từ một thời điểm trong quá khứ cho đến tận bây ...
Read moreGiải thích: Chỉ một việc diễn ra liên tục từ một thời điểm trong quá khứ cho đến tận bây ...
Read moreGiải thích: Cách biểu hiện sự đối ngược. Thường là chỉ tâm trạng nối tiếc, hối hận của người nói ...
Read moreGiải thích: Chủ yếu dùng trong văn viết Ví dụ : 地球は温暖化しつつある。 Trái đất đang dần ấm lên ...
Read moreGiải thích: Đang, trong khi Khi người nói có tâm trạng phản tỉnh, hối hận, thú thật. Ví dụ : ...
Read moreGiải thích: Diễn tả tình trạng khi làm gì đó, nếu cùng làm thì sẽ thuận tiện Ví dụ : ...
Read moreGiải thích: Cảm thấy như là, thấy như là; Dễ làm Ví dụ : 男は白っぱい服を着ていた。 Gã đàn ông mặc ...
Read moreGiải thích: っこない : tuyệt đối không , chắc chắn không Ví dụ : 毎日5時間は勉強しなさい。 Mỗi ngày học ít ...
Read moreGiải thích: Dùng trong văn nói, dùng để xác nhận lại Ví dụ : 今日は何月だっけ? Hôm nay là tháng ...
Read moreGiải thích: Diễn tả chuyện xấu, chuyện không may Ví dụ : 間違いだらけの答案が返ってきた。 Tôi đã nhận lại bài tập ...
Read moreGiải thích: Dùng khi đánh giá tốt, theo đúng như mong đợi. Biểu đạt mối quan hệ nhân quả Ví ...
Read moreGiải thích: Diễn tả tâm trạng vì có lý do nên càng……. Diễn tả vì có lý do…….trên mức bình ...
Read moreGiải thích: Diễn đạt khi làm gì đó thì luôn luôn là như vậy, khi làm gì đó thì mỗi ...
Read more