[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 94 : ~にかわって~ ( Thay cho )
Giải thích: Thay thế cho, thay mặt cho ai đó Ví dụ : 21世紀には、これまでの先進諸国に代わって、アジア諸国が世界をリードするようになるのではないだろうか。 Vào thế kỷ 21, thay ...
Read moreGiải thích: Thay thế cho, thay mặt cho ai đó Ví dụ : 21世紀には、これまでの先進諸国に代わって、アジア諸国が世界をリードするようになるのではないだろうか。 Vào thế kỷ 21, thay ...
Read moreGiải thích: Dùng để biểu thị không có vấn đề sai trái đó, không liên quan đến sai trái đó, ...
Read moreGiải thích: Chỉ địa điểm thời gian và dùng để bổ nghĩa cho danh từ Ví dụ : 過去における過ちを謝罪する。 ...
Read moreGiải thích: Phụ thuộc vào…, tùy theo…., biểu thị sự việc sau thay đổi tùy thuộc vào sự thay đổi ...
Read moreGiải thích: Chỉ tình huống, chỉ phạm vi Ví dụ : 当時の状況において戦争反対を訴えるのは限るなく勇気のいることだった。 Trong tình hình lúc đó, phản đối ...
Read moreGiải thích: Thể hiện ý nghĩa dực theo tình huống đã được đề cập ở đó….. Ví dụ : 母は病床にあって、なおも子供たちのことを気にかけている。 ...
Read moreGiải thích: Dùng để khi muốn nêu lên một ví dụ để muốn làm nhẹ, đánh giả thấp Dùng khi ...
Read moreGiải thích: Cách biểu hiện sự đối ngược, trái với suy nghĩ thông thường, trái với tưởng tượng. Chủ ngữ ...
Read moreGiải thích: Vế sau là câu mang ý phủ định Ví dụ : 先生が来ないことにはクラスははじまらない。 Nếu thầy chưa đến thì ...
Read moreVí dụ : 仲間とともに作業に励んでいる Tôi đang ra sức làm việc cùng với bạn bè 家族とともに幸せな人生を歩んできた Tôi đã ...
Read moreGiải thích: Diễn tả một hay nhiều giả định Ví dụ : 家を建てるとしたら、大きい家がいい。 Nếu mà xây nhà thì tôi ...
Read moreGiải thích: Diễn tả thực tế so với điều được nghĩ từ đó khác nhau. Ví dụ : 雪が降ったといっても、ほんの少しで、すぐ消えてしまいました。 ...
Read more