Kanji:
件
Âm Hán:
Kiện
Nghĩa:
Vụ, trường hợp, vấn đề, việc
Kunyomi:
くだり,くだん
Onyomi:
ケン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 任免 | にんめん | Sự bổ nhiệm và miễn nhiệm |
| 後件 | こうけん | Hậu quả |
| 事件 | じけん | sự việc; việc |
| 無条件 | むじょうけん | sự vô điều kiện |
| 条件 | じょうけん | điều kiện |
| 任す | まかす | Dựa vào , nghe theo |
| 任命式 | にんめいしき | Lễ bổ nhiệm , phong chức |
| 案件 | あんけん | phương án; vụ việc |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)