[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 170 : ~もどうぜんだ(~も同然だ)Gần như là
Giải thích: Nghĩa là dù sự thật không phải, nhưng trạng thái gần như thế. Mang tính diễn cảm, chủ ...
Read moreGiải thích: Nghĩa là dù sự thật không phải, nhưng trạng thái gần như thế. Mang tính diễn cảm, chủ ...
Read moreGiải thích: Diễn tả việc làm qua loa, đại khái vì không đủ thời gian. Ví dụ: 化粧もそこそこに、会社に行った。 Tôi ...
Read moreGiải thích: Diễn tả ý “A thì hẳn nhiên rồi, không chỉ thế B”. Thường sử dụng cho những việc ...
Read moreMẫu câu ~むきがある ( Có khuynh hướng ) Giải thích: Diễn tả khuynh hướng, thói quen, tính chất Ví dụ ...
Read moreGiải thích: Chưa tới mức phải, không cần phải Ví dụ: 引っ越しといっても荷物をあまり多くないから手伝いに行くまでもないだろう。 Dù nói là chuyển nhà nhưng vì ...
Read moreGiải thích: Dùng sau một danh từ chỉ nghề nghiệp hay cương vị, để biểu thị ý nghĩa “Đã vào ...
Read moreGiải thích: Có nghĩa là 「~することは、とてもできない」(việc…là không thể làm được) Ví dụ : 優勝は望むべくもない。 Không thể hi vọng vô ...
Read moreGiải thích: Có ý nghĩa 「をするために」(để có thể làm được) Ví dụ : 速やかに解決すべく努力いたします。 Tôi sẽ cố gắng giải ...
Read moreGiải thích: Một hành vi hay một tình trạng chắc chắn không thể xảy ra, hoặc không được phép xảy ...
Read moreGiải thích: Mang ý nghĩa「その限りでは」 (trong chừng mực đó thì), nếu chỉ trng phạm vi thì Ví dụ: はたで見ている分には楽そうだが、自分でやってみるとどんなに大変かがわかる。 ...
Read moreGiải thích: Diễn đạt với hình thức với ý nghĩa , trong đó B diễn tả sự việc xảy ra ...
Read moreGiải thích: Mang ý nghĩa trở nên, trở thành tình trạng xấu, biểu hiện sự việc mà kết quả trở ...
Read more