JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 35

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

 

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/08/Jpo-Sha035.mp3

 

Câu 1


A: 明日あした、時間通じかんどおりに来きてね。

  Ngày mai, hãy đến đúng giờ nhé.

B: 大丈夫だいじょうぶ、10分ぶん前まえに来きますから。

  Không vấn đề gì, tôi sẽ đến trước 10 phút.

Câu 2


A: どこで乗のり換かえるんでしたっけ?

  Đổi tàu ở đâu đấy nhỉ?

B:  新宿しんじゅくが便利べんりですよ。

  Ở Shinjuku sẽ tiện hơn.

Câu 3


A: 終電しゅうでんに間まに合あう?

  Có kịp chuyến tàu cuối không?

B:  ぎりぎりかな。急いそがなくちゃ。

  Sát giờ. Phải nhanh lên thôi.

Câu 4


A: 売店ばいてんはどこですか?

  Kiosk ở đâu ạ?

B: ホーム中央ちゅうおうの階段かいだんをあがったら、右手みぎてにありますよ。

  Nó nằm ở phía bên phải nếu chị lên cầu thang trung tâm của sảnh.

Câu 5


A: この電車でんしゃは渋谷しぶやに行いきますか?

  Chuyến tàu này có đi đến Shibuya không ạ?

B: ええ。でも、銀座線げんざせんの方ほうが早はやいですよ。

  Có đấy. Nhưng đi tuyến Ginza nhanh hơn đấy.

Câu 6


A: 15引ひく9はいくつ?

  15 trừ 9 là bao nhiêu.

B:  6ですよ。

  Là 6.

Câu 7


A: 6足たす15はいくつ?

  6 cộng 15 là bao nhiêu?

B:  6足たす15は21でしょう。

  6 cộng 15 là 21.

Câu 8


A: 何なにか意見いけんがあれば、遠慮えんりょなく言いってください。

  Nếu có ý kiến gì thì xin hãy nói đừng ngại.

B: 特とくにありません。

  Tôi không có ý kiến gì cả.

Câu 9


A: わざわざありがとうございました。

  Cám ơn chị đã mất công.

B: とんでもないです。

  Không có chi đâu.

Câu 10


A: ご心配しんばいをおかけしました。

  Đã làm anh lo lắng rồi.

B:  いいえ。大変たいへんでしたね。

  Không có gì. Anh đã vất vả rồi.

 

Previous Post

とりわけ

Next Post

とわず 

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 33

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 36

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 6

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 18

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 14

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 15

Next Post
あいだ-2

とわず 

Recent News

あいだ-2

くらべる

Khám phá người Nhật đón năm mới như thế nào?

Khám phá người Nhật đón năm mới như thế nào?

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 隆 ( Long )

あいだ-2

どこか

[ Từ Vựng ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 66 : ~にもまして ( Hơn, nhiều hơn, trên )

[ Ngữ Pháp ] BÀI 15 : ご家族は?

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 護 ( Hộ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 152 : ~ねば/ねばならない ( Phải làm )

あいだ-2

あいまって

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.