JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 29

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hán tự
  • Từ Ghép

KanjiÂm HánNghĩa
官QUANcông chức
宙TRỤvũ trụ
客KHÁCHkhách
害HẠIthiệt hại
寂TỊCHbuồn cô đơn
富PHÚgiàu có
察SÁTxem xét
実THỰCsự thật, thực tế
宝BẢOvật quý
寺TỰchùa
専CHUYÊNchuyên môn
対ĐỐIđối lập
少THIẾU, THIỂUít, trẻ
局CỤCbộ phận
届GIỚIđạt tới, đi đến
展TRIỂNphát triển
岩NHAMđất đá
島ĐẢOhòn đảo
州CHÂUtỉnh, khu vực
左TẢbên trái

KanjiHiraganaÂm hánNghĩa
寄付きふKÍ PHÓQuyên góp, ủng hộ
豊富ほうふPHONG PHÚPhong phú, giàu có
診察しんさつCHẨN SÁTKhám bệnh
絶対ぜったいTUYỆT ĐỐITuyệt đối
縮小しゅくしょうSÚC TIỂUCo lại, thu nhỏ
減少げんしょうGIẢM THIỂUGiảm bớt
多少たしょうĐA THIẾUÍt nhiều, một chút
断定だんていĐOẠN ĐỊNHKết luận, quyết định
定期ていきĐỊNH KỲĐịnh kỳ
客観きゃっかんKHÁCH QUANKhách quan
和室わしつHÒA THẤTPhòng kiểu Nhật
公害こうがいCÔNG HẠIÔ nhiễm môi trường
実家じっかTHỰC GIANhà cha mẹ ruột
家事かじGIA SỰCông việc gia đình
警察けいさつCẢNH SÁTCảnh sát
寝台しんだいTẨM ĐÀIGiường ngủ
実質じっしつTHỰC CHẤTThực chất
確実かくじつXÁC THỰCChắc chắn, chính xác
複写ふくしゃPHỨC TẢBản sao
宝庫ほうこBẢO KHỐKho tàng
家宝かほうGIA BẢOGia bảo
将棋しょうぎTƯỚNG KÌCờ tướng
将来しょうらいTƯƠNG LAITương lai
専用せんようCHUYÊN DỤNGChuyên dùng
尊厳そんげんTÔN NGHIÊMTôn nghiêm
尊敬そんけいTÔN KÍNHKính trọng
対策たいさくĐỐI SÁCHĐối sách
住居じゅうきょTRÚ CƯĐịa chỉ nhà
展覧てんらんTRIỂN LÃMTriển lãm
展開てんかいTRIỂN KHAITriển khai
山頂さんちょうSƠN ĐỈNHĐỉnh núi
火山かざんHỎA SƠNNúi lửa
群島ぐんとうQUẦN ĐẢOQuần đảo
欧州おうしゅうÂU CHÂUChâu Âu
工業こうぎょうCÔNG NGHIỆPCông nghiệp

Tags: hán tự và từ ghép
Previous Post

Chữ 院 ( Viện )

Next Post

折って小さくすることができるスマホ 競争が激しくなりそう

Related Posts

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 11

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 24

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 17

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 39

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 3

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 33

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

折って小さくすることができるスマホ 競争が激しくなりそう

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 公 ( Công )

日本のアニメの売り上げが初めて2兆円以上になる

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 64 : ~いらい(~以来) Suốt từ đó về sau…

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 87 : ~ないではおかない ( Phải làm…. )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

滋賀県甲賀市 市役所の職員が忍者の服を着て仕事をする

あいだ -1

なんだろう 

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 海 ( Hải )

Chi phí sinh hoạt du học Nhật Bản: Người Việt khó lòng tin được!

Chi phí sinh hoạt du học Nhật Bản: Người Việt khó lòng tin được!

あいだ -1

まず

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 97 : ~であれ~であれ ( Cho dù…cho dù )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.