JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 18

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/03/Jpo-Sha018.mp3

 

Câu 1


A: どこ行いこうか。

        Đi đâu không?

B: ボーリングに行いきたいなー。

        Em muốn đi chơi Bowling.

Chú thích:

“なー” là từ cảm thán biểu hiện mong muốn của người nói.

Câu 2


A: 今夜こんや飲のみに行いかない?

        Tối nay đi uống không?

B:  今夜こんやか~、ちょっときびしいかも。

        Tối nay à?! có lẽ hơi khó.

Chú thích:

“きびしい” bình thường có nghĩa là nghiêm khắc, khắc nghiệt,… Tuy nhiên trong trường hợp này lại mang ý nghĩa là bất tiện, không thuận lợi.

Câu 3


A: 最近さいきん、暑あつくなってきたね。

         Dạo này trời nóng lên rồi nhỉ!.

B:  もうじき夏なつが来くるね。

         Mùa hè sắp đến rồi.
 

Câu 4


A: ピーナッツ食たべられる?

        Cậu ăn được đậu phộng không?

B: うん、大丈夫だいじょうぶだよ。

        Có,tớ ăn được.
 

Câu 5


A: すみません。もう少すこしゆっくり話はなしてください。

        Xin lỗi. Hãy nói chậm một chút.

B: あ、はい、わかりました。

        A. Vâng, tôi hiểu rổi.

Chú thích:

“すみません” thường được dùng cho những trường hợp mở lời trước ( xin lỗi, xin phép) cho chủ đề nói. Hoặc dùng để xin lỗi đối với những trường hợp không cố ý, hoặc những việc nhỏ, mức độ nghiêm trọng thấp hơn “ごめんなさい”.
 

Câu 6


A: 今週中こんしゅうちゅうにこの資料しりょう作さくらなくちゃ。

        Tôi phải chuẩn bị tài liệu trong tuần này.

B:  頑張がんばって。

         Cố lên nhé.
Chú thích:

Trong văn nói, trợ từ “は” “を” “が”,…có thể được lược bỏ, và thể hiện bằng sự ngắt quãng trong câu nói. Hoặc có thể nói lướt khi người nói và người nghe đều biết về đề tài câu chuyện.

Câu 7


A: ケーキ作さくったことがありますか?

         Chị đã từng làm bánh ga-to bao giờ chưa?

B:  はい、クリスマスはいつも自分じぶんで作さくるんですよ。

        Rồi,tôi thường tự làm vào dịp giáng sinh
 

Câu 8


A: 水曜日すいようびパーティーをしようと思おもっています。来きてくださいね。

        Tôi định tổ chức tiệc vào thứ tư.Chị đến nhé!

B: はい!他ほかにはだれが行いきますか?

         Vâng! Còn những ai khác đến nữa?
 

Câu 9


A: 早はやく行いこう!

         Đi mau thôi!

B: ちょっと待まって。

         Đợi chút.
 

Câu 10


A: かっこいい、その携帯けいたい。

        Tuyệt quá, cái điện thoại đó.

B:  ありがとう。昨日買きのうかったばかりなんだ。

         Cảm ơn. Tôi mới mua ngày hôm qua đấy.
 
 

 

 

Previous Post

[ JPO ニュース ] JR西日本 働く人が足りなくて「みどりの窓口」を減らす

Next Post

[ JPO Tin Tức ] 平成の最後の年賀状 郵便局やポストに出し始める

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 8

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 38

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 13

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 28

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 29

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 23

Next Post

[ JPO Tin Tức ] 平成の最後の年賀状 郵便局やポストに出し始める

Recent News

あいだ -1

くたさる 

あいだ-2

あとは…だけ

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 72 : ~いかに~ても ( Dù thế nào thì )

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 12

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 8

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 56 : ~える~(得る)( Có thể ~/ Trong phạm vi có thể )

あいだ-2

あと「không gian」

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 40 : ~にかたくない ( Dễ dàng làm gì đó… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 133 : ~ならまだしも ( Nếu…được rồi, đằng này )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 63 : ~いっぽだ(~一方だ)Trở nên.., ngày càng…

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.