[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 24

– – – – – – – – – – – – – – 第24課_1番 – – – – – – – – – – – – – –

Nhà vua thống trị toàn bộ những thứ có trên núi.
KanjiHiraganaNghĩa
全部ぜんぶtất cả; toàn bộ
安全あんぜんan toàn
全国ぜんこくkhắp nước; toàn quốc
全員ぜんいんtất cả các thành viên; tất cả mọi người
全くまったくtoàn bộ; tất cả; hoàn toàn
完全なかんぜんなhoàn toàn
全力ぜんりょくtoàn lực, hết sức
全てすべてhết cả, tất cả

– – – – – – – – – – – – – – 第24課_2番 – – – – – – – – – – – – – –

Một người đang đứng trong khu vực trạm chờ xe buýt.
KanjiHiraganaNghĩa
全部ぜんぶtất cả; toàn bộ
部屋へやphòng
部長ぶちょうtrưởng phòng
一部いちぶmột bản (copy);
テニス部テニスぶđội tennis
工学部こうがくぶkhoa kỹ thuật công nghiệp
大部分だいぶぶんđại bộ phận; phần lớn

– – – – – – – – – – – – – – 第24課_3番 – – – – – – – – – – – – – –

Anh nhất định sẽ bắn trúng tim em cho xem.
KanjiHiraganaNghĩa
必要なひつようなcần thiết; tất yếu
必ずかならずnhất định; tất cả
必ずしもかならずしもkhông nhất định; vị tất; chưa hẳn thế
必死ひっしquyết tâm
必修ひっしゅうsự cần phải học; cái cần phải sửa
必需品ひつじゅひんmặt hàng nhu yếu; nhu yếu phẩm

– – – – – – – – – – – – – – 第24課_4番 – – – – – – – – – – – – – –

Phụ nữ cất những vật cần thiết trong giỏ.
KanjiHiraganaNghĩa
要るいるcần
必要なひつようなcần thiết
重要なじゅうようなtrọng yếu; quan trọng
不要なふようなkhông cần thiết; không thiết yếu
要求ようきゅうsự yêu cầu; sự đòi hỏi
要約ようやくsự tóm lược; sự khái quát
要するにようするにtóm lại; chủ yếu là; nói một cách ngắn gọn
主要なしゅようなchủ yếu; quan trọng

– – – – – – – – – – – – – – 第24課_5番 – – – – – – – – – – – – – –

Tôi nhìn thấy cỏ từ hành lý đó. Có cái gì trong đó vậy?
KanjiHiraganaNghĩa
荷物にもつhành lý, đồ đạc
荷造りにづくりđóng hàng; đóng gói hành lý
重荷おもにtải nặng; gánh nặng; vật nặng
入荷にゅうかsự nhập hàng; sự nhận hàng
出荷しゅっかxuất hàng

– – – – – – – – – – – – – – 第24課_6番 – – – – – – – – – – – – – –

Đừng mở cái hộp ra. Vì không chừng sẽ có vật gì đó đáng sợ xuất hiện ra.
KanjiHiraganaNghĩa
自由じゆうsự tự do
理由りゆうnguyên nhân; lý do
パリ経由パリけいゆthông qua đường, quá cảnh Paris
不自由なふじゆうなkhông tự do; tàn phế
由来ゆらいnguồn gốc, nòi giống
由緒あるゆいしょあるđáng kính

– – – – – – – – – – – – – – 第24課_7番 – – – – – – – – – – – – – –

Gói hàng đã được đưa đến nhà tôi.
KanjiHiraganaNghĩa
届けるとどけるđưa đến; chuyển đến
届くとどくđến
婚姻届こんいんとどけgiấy hôn thú, giấy đăng ký kết hôn
欠席届けっせきとどけđơn xin nghỉ phép; đơn xin nghỉ học
届け出るとどけでるbáo cáo

– – – – – – – – – – – – – – 第24課_8番 – – – – – – – – – – – – – –

Gặt lúa và thu lợi.
KanjiHiraganaNghĩa
便利なべんりなthuận tiện; tiện lợi
利用するりようするsử dụng
利益りえきlợi ích; lợi nhuận; lãi
利口なりこうなlanh lợi; mồm mép
権利けんりquyền lợi
利子りしlời lãi; lãi (ngân hàng)
左利きひだりききsự thuận tay trái; người thuận

– – – – – – – – – – – – – – 第24課_9番 – – – – – – – – – – – – – –

Tôi sẽ trả tiền.
KanjiHiraganaNghĩa
払うはらうtrả
支払いしはらいchi trả, thanh toán
払い戻すはらいもどすtrả lại; hoàn trả; trả
払い込むはらいこむnộp; giao tiền
払拭するふっしょくするgạt sang một bên

– – – – – – – – – – – – – – 第24課_10番 – – – – – – – – – – – – – –

Thứ mấy bạn giặt đồ?
KanjiHiraganaNghĩa
洗濯するせんたくするgiặt giũ quần áo; giặt
洗濯物せんたくものquần áo để giặt giũ
洗濯機せんたくきmáy giặt

– – – – – – – – – – – – – – 第24課_11番 – – – – – – – – – – – – – –

Hai người đang ngủ.
KanjiHiraganaNghĩa
寝るねるngủ
昼寝ひるねsự ngủ trưa; sự nghỉ trưa
寝坊ねぼうviệc ngủ dậy muộn
寝室しんしつphòng ngủ
寝台車しんだいしゃxe giường nằm
寝言ねごとngủ mê; lời nói mê

– – – – – – – – – – – – – – 第24課_12番 – – – – – – – – – – – – – –

Hãy cử động đôi chân và nhảy múa trên hàng rào!
KanjiHiraganaNghĩa
踊るおどるnhảy; nhảy múa
踊りおどりsự nhảy múa, điệu nhảy
日本舞踊にほんぶようMúa truyền thống Nhật Bản
盆踊りぼんおどりđiệu múa trong lễ Ô bôn

– – – – – – – – – – – – – – 第24課_13番 – – – – – – – – – – – – – –

Uống nhiều nước và trở nên khoẻ mạnh.
KanjiHiraganaNghĩa
生活せいかつsinh hoạt; đời sống; đời sống
活動かつどうhoạt động
活字かつじchữ in
活気かっきsự hoạt bát; sự sôi nổi; sức sống
活躍するかつやくするhoạt động sôi nổi, tích cực
活用かつようsự hoạt dụng; sự sử dụng
活発なかっぱつなhoạt bát; khoẻ mạnh; sôi nổi; linh hoạt
食生活しょくせいかつchế dộ ăn uống, thói quen ăn uống

– – – – – – – – – – – – – – 第24課_14番 – – – – – – – – – – – – – –

Đời sống của cái cây (木)sắp sửa kết thúc.
KanjiHiraganaNghĩa
週末しゅうまつcuối tuần
月末げつまつcuối tháng
年末ねんまつcuối năm
すえcuối; đỉnh; chóp
末っ子すえっこcon út
期末試験きまつしけんkỳ thi cuối kỳ

– – – – – – – – – – – – – – 第24課_15番 – – – – – – – – – – – – – –

Tôi thích ở trong nhà mình.
KanjiHiraganaNghĩa
お宅おたくnhà ông; nhà bà
帰宅きたくviệc về nhà
自宅じたくnhà mình; nhà
住宅じゅうたくnhà ở; nơi sống
宅配便たくはいびんdịch vụ giao hàng tận nơi
社宅しゃたくcư xá của công ty

– – – – – – – – – – – – – – 第24課_16番 – – – – – – – – – – – – – –

Vào ngày lễ, thịt được dâng lên bàn thờ.
KanjiHiraganaNghĩa
祭り/祭まつりhội hè, lễ hội
祭日さいじつngày lễ (quốc khánh) ; ngày hội; ngày nghỉ
学園祭がくえんさいngày hội trường; lễ hội tổ chức tại trường
夏祭りなつまつりlễ hội mùa hè
祭るまつるthờ cúng; thờ, tôn thờ