Tôi không biết những câu hỏi như thế nào sẽ xuất hiện ở kỳ thi.
なんじに 試験が はじまる か、わかりません。
Hãy đếm xem có bao nhiêu chai bia.
どうして この 答え ただしい か、わかりません。
Hãy nghĩ xem quà tặng thì cái gì tốt.
どれが 正しい こたえ か、わかりません。
Tìm hiểu xem lối thoát hiểm ở đâu.
Hãy xác nhận xem phòng họp có dùng được không.
傷が ない か どうか、確かめて ください。
Hãy xác nhận xem có vết xước không.
荷物が ついた か どうか、確かめて ください。
Hãy xác nhận xem hàng đã đến hay chưa.
その 話は ほんとう か どうか、確かめて ください。
Hãy xác nhận xem câu chuyện kia là thật hay không.
Thử đi đôi giày mới.
先生に きいて みます。
Thử hỏi giáo viên.
日本語で せつめいして みます。
Thử giải thích bằng tiếng Nhật.