Kanji:
集
Âm Hán:
Tập
Nghĩa:
Tập ( sách ), tập hợp lại
Kunyomi ( 訓読み )
あつ(まる), つど(う)
Onyomi ( 音読み ).
シュウ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 集中する | しゅうちゅう | tập trung (suy nghĩ); chú trọng |
| 募集 | ぼしゅう | sự chiêu tập; sự chiêu mộ; sự tuyển mộ |
| 万葉集 | まんようしゅう | trường phái thơ Manyaoushuu nổi tiếng ở thế kỷ thứ 8; tuyển tập thơ cổ của Nhật Bản |
| 集会を楽しむ | しゅうかいをたのしむ | vui vầy |
| 収集 | しゅうしゅう | quơ; sự thu thập; sự thu gom; sự nhặt nhạnh; thu thập |
| 集団化 | しゅうだんか | tập thể hoá |
| 写真集 | しゃしんしゅう | tập ảnh |
| 集団心理 | しゅうだんしんり | tâm lí tập đoàn; tâm lí tập thể |
| 全集 | ぜんしゅう | toàn tập |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)



