Kanji:
重
Âm Hán:
Trọng
Nghĩa:
Trọng lượng , sức nặng
Kunyomi: .
おも(い), かさ(なる)
Onyomi:
ジュウ, チョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 重心 | じゅうしん | trọng tâm |
| 一重瞼 | ひとえまぶた | một mí |
| 一重 | ひとえ | một lớp |
| 重い | おもい | trầm trọng |
| 二重 | にじゅう | sự trùng nhau |
| 重力 | じゅうりょく | sức nặng , trọng lực |
| 二重奏 | にじゅうそう | bộ đôi dụng cụ âm nhạc |
| 重罪 | じゅうざい | trọng tội |
| 二重唱 | にじゅうしょう | Hát song ca |
Có thể bạn quan tâm


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 37 : ~のは~ ( Danh từ hóa động từ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC37.jpg)

