JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

Share on FacebookShare on Twitter
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/49-1-Kotoba.mp3

 

Từ VựngHán TựÂm HánNghĩa
[かいしゃに~]つとめます[会社に~]勤めますHỘI XÃ CẦNlàm việc ở [công ty]
やすみます休みますHƯUnghỉ
[いすに~]かけます[いすに~]掛けますQUẢIngồi [ghế]
すごします過ごしますQUÁtiêu thời gian, trải qua
[ぎんこうに~]よります[銀行に~]寄りますNGÂN HÀNG KÝghé qua [ngân hàng]
いらっしゃいますở, có, đi, đến (tôn kính ngữ của います、いきます và きます)
めしあがります召し上がりますTRIỆU THƯỢNGăn, uống (tôn kính ngữ của たべます và のみます)
おっしゃいますnói (tôn kính ngữ của いいます)
なさいますlàm (tôn kính ngữ của します)
ごらんになりますご覧になりますLÃMxem, nhìn (tôn kính ngữ của みます)
ごぞんじですご存じですTỒNbiết (tôn kính ngữ của しっています)
あいさつchào hỏi (~をします:chào hỏi)
はいざら灰皿HÔI MÃNHcái gạt tàn
りょかん旅館LỮ QUÁNkhách sạn kiểu Nhật
かいじょう会場HỘI TRƯỜNGhội trường, địa điểm tổ chức
バスていバス停ĐÌNHbến xe buýt, điểm lên xuống xe buýt
ぼうえき貿易MẬU DỊCHthương mại quốc tế, mậu dịch
~さま~様DẠNGngài ~, ông ~, bà ~ (tôn kính ngữ của ~さん)
かえりに帰りにQUYtrên đường về
たまにthỉnh thoảng (tần suất nhỏ hơn ときどき)
ちっともchẳng ~ tí nào, không hề
えんりょなく遠慮なくVIỄN LỰkhông giữ ý, không làm khách, đừng ngại ngùng
―ねん―くみ―年―組NIÊN TỔlớp -, năm thứ -
ではthế thì, vậy thì (thể lịch sự củaじゃ)
「ねつ」 だします[熱を~]出しますXUẤT NHIỆTbị [sốt]
よろしくおつたえくださいよろしくお伝えください。TRUYỀNCho tôi gởi lời hỏi thăm./ hãy nhắn lại với ~.
しつれいいたします失礼いたします。THẤT LỄXin phép anh/chị (khiêm nhường ngữ của しつれいします)
ひまわりしょうがっこうひまわり小学校TIỂU HỌC HIỆUtên một trường tiểu học (giả tưởng)
こうし講師GIẢNG SƯgiảng viên, giáo viên
おおくの~多くの~ĐAnhiều ~
さくひん作品TÁC PHẨMtác phẩm
じゅしょうします受賞しますTHỤ THƯỞNG nhận giải thưởng, được giải thưởng
せかいてきに世界的にTHẾ GIỚItầm cỡ thế giới, mang tính thế giới
さっか作家TÁC GIAnhà văn
~でいらっしゃいますlà ~(tôn kính ngữ của です)
ちょうなん長男TRƯỞNG NAMtrưởng nam
しょうがい障害CHƯỚNG HẠIkhuyết tật, tàn tật
おもちですお持ちですTRÌcó (cách nói tôn kính ngữ của もっています)
さっきょく作曲TÁC KHÚCsáng tác nhạc
かつどう活動HOẠT ĐỘNGhoạt động
それではbây giờ thì, đến đây
おおえけんざぶろう大江健三郎ĐẠI GIANG KIỆN TAM LANGmột nhà văn người Nhật (1935-)
とうきょうだいがく東京大学ĐÔNG KINH ĐẠI HỌC đại học Tokyo
ノーベルぶんがくしょうノーベル文学賞VĂN HỌC THƯỞNGgiải thưởng Nobel văn học
Previous Post

きわまりない

Next Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

Related Posts

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 39 : 遅れてすみません

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 45 : いっしょうけんめい 練習したのに

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 34 : するとおりにしてください

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

Next Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

Recent News

あいだ-2

それに

あいだ -1

ずじまいだ

あいだ-2

が ( Mẫu 2 )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 臨 ( Lâm )

あいだ-2

わけにはいかない

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 入 ( Nhập )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 応 ( Ứng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 120 : ~とて ( Dù là )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 日本の地方の議会の19%で女性の議員がいない

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.