Kanji:
護
Âm Hán:
Hộ
Nghĩa:
Che chở, bảo vệ
Kunyomi ( 訓読み ).
まも(る)
Onyomi ( 音読み ).
ゴ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 庇護 | ひご | Sự bảo trợ; sự bảo vệ |
| 保護者 | ほごしゃ | người bảo hộ; người bảo trợ |
| 護衛隊 | ごえいたい | bảo vệ quân |
| 庇護者 | ひごしゃ | ông bàu |
| 保護 | ほご | sự bảo hộ |
| 護送車 | ごそうしゃ | xe hộ tống |
| 弁護 | べんご | biện hộ; sự biện hộ |
Có thể bạn quan tâm






![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)



