Kanji:
語
Âm Hán:
Ngữ
Nghĩa:
Ngôn ngữ, lời lẽ
Kunyomi ( 訓読み )
かた (る ),かた(らう)
Onyomi ( 音読み ).
ゴ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 語意 | ごい | nghĩa của từ |
| 中国語 | ちゅうごくご | tiếng Trung Quốc |
| タイ語 | たいご | tiếng Thái |
| 語彙規則 | ごいきそく | quy tắc về từ vựng |
| 主語 | しゅご | chủ ngữ; chủ từ |
| 語順 | ごじゅん | thứ tự từ ngữ |
| ラオ語 | らおご | tiếng Lào |
| 語解する | ごかいする | hiểu lầm |
| 丁寧語 | ていねいご | Ngôn ngữ lịch sự |
Có thể bạn quan tâm








![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
