Kanji:
術
Âm Hán:
Thuật
Nghĩa:
Kỹ thuật, học thuật, phương pháp
Kunyomi ( 訓読み ).
すべ,わざ
Onyomi ( 音読み ).
ジュツ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 催眠術 | さいみんじゅつ | thôi miên thuật |
| 剣術 | けんじゅつ | kiếm thuật |
| 医術 | いじゅつ | y thuật |
| 術策 | じゅっさく | kế sách |
| 術語 | じゅつご | thuật ngữ |
| 占星術 | せんせいじゅつ | thuật chiêm tinh |
| 仁術 | じんじゅつ | nghệ thuật làm từ thiện; kỹ thuật làm lành vết thương |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 20 : ~ましょう~ ( chúng ta hãy cùng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC20.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


