Kanji:
者
Âm Hán:
Giả
Nghĩa:
Học giả, tác giả
Kunyomi:
もの
Onyomi:
シャ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| ただ者 | ただもの | con người bình thường |
| 不具者 | ふぐしゃ | người tàn phế |
| 不信者 | ふしんじゃ | kẻ đáng ngờ |
| のけ者 | のけもの | người vô gia cư; người bị ruồng bỏ |
| 丁年者 | ていねんしゃ | Người lớn |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

