Kanji:
直
Âm Hán:
Trực
Nghĩa:
Trực tiếp, chính trực
Kunyomi ( 訓読み )
ただ(ちい), なお(す),なお(る)
Onyomi ( 音読み ).
チョク, ジキ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 直交座標 | ちょこうざひょう | tọa độ trực giao |
| 垂直線 | すいちょくせん | đường thẳng đứng; đường thẳng góc |
| 不正直 | ふしょうじき | sự không trung thực; Không trung thực |
| 直交 | ちょっこう | trực giao (toán học) |
| 実直な | じっちょくな | đần |
| 直列 | ちょくれつ | một dãy; một sêri |
| 仲直り | なかなおり | sự hòa giải |
| 直し物 | なおしもの | Vật cần sửa chữa |
| 垂直 | すいちょく | sự thẳng đứng; sự thẳng góc; sự trực giao; thẳng đứng; thẳng góc; thẳng đứng; thẳng góc; trực giao |
Có thể bạn quan tâm





![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
