Kanji:
発
Âm Hán:
Phát
Nghĩa:
Xuất phát, phát kiến, phát hiện, phát ngôn
Kunyomi:
あば , た , はな , ひら
Onyomi:
ハツ, ホツ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 併発 | へいはつ | Sự cùng xảy ra; sự xảy ra đồng thời; sự trùng hợp (bệnh tật) |
| 偶発 | ぐうはつ | Sự bột phát; sự bùng phát bất ngờ; bột phát; bùng phát bất ngờ; sự tự phát; tự phát |
| 内発 | ないはつ | Tự phát; nội phát; phát sinh từ bên trong |
| 出発 | しゅっぱつ | Sự xuất phát; sự khởi hành; xuất phát; khởi hành |
| 出発地 | しゅっぱつち | Xuất xứ |
Có thể bạn quan tâm



![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 25 : ~てください~ ( Hãy )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS25.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 37 : ~のは~ ( Danh từ hóa động từ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC37.jpg)
