Kanji:
昇
Âm Hán:
Thăng
Nghĩa:
Lên cao, tiến lên, tăng lên
Kunyomi: .
のぼ (る)
Onyomi:
ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 昇級する | しょうきゅう | thăng cấp |
| 昇天 | しょうてん | thăng thiên |
| 昇る | のぼる | lên cao; thăng cấp; tăng lên; leo trèo |
| 昇進する | しょうしんする | Tiến thân |
| 昇格 | しょうかく | sự thăng cấp; sự tăng bậc; thăng chức |
| 上昇 | じょうしょう | sự tiến lên |
| 昇給する | しょうきゅう | tăng lương |
| 昇級 | しょうきゅう | sự thăng cấp |
Có thể bạn quan tâm



![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
