Kanji:
得
Âm Hán:
Đắc
Nghĩa:
Được, trúng, đúng
Kunyomi ( 訓読み )
え(る),う(る)
Onyomi ( 音読み ).
トク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 得手 | えて | Sở trường, điểm mạnh |
| 低所得 | ていしょとく | thu nhập thấp |
| 不得意 | ふとくい | điểm yếu; nhược điểm |
| 得する | とくする | được |
| 得意気 | とくいげ | Sự tự hào |
| 得意先 | とくいさき | Khách hàng thân thiết |
| 取得 | しゅとく | sự giành được; sự tranh thủ được; sự lấy được; sự thu được; lấy được; thu được; giành được |
| 得票する | とくひょう | Giành phiếu |
| 会得 | えとく | Hiểu; sự hiểu; sự nắm vững; sự nhận thức; sự đánh giá |
| 体得 | たいとく | sự tinh thông; sự hiểu biết |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

