Kanji:
化
Âm Hán:
Hóa
Nghĩa:
Biến hóa
Kunyomi:
ば (ける), ば (かる)
Onyomi:
カ, ケ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お化け | おばけ | ma; quỷ; yêu tinh; quái vật; yêu quái |
| 一般化 | いっぱんか | sự phổ biến; sự tổng hợp; sự khái quát hoá; nhân rộng |
| 不活化 | ふかつか | Sự không hoạt động |
| 不消化 | ふしょうか | không tiêu hóa |
| 中立化 | ちゅうりつか | trung lập hoá |
Có thể bạn quan tâm




![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 32 : ~なくちゃいけない~ ( Không thể không (phải) )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC32.jpg)
