Kanji:
内
Âm Hán:
Nội
Nghĩa:
Nội thành, nội bộ
Kunyomi:
うち
Onyomi:
ナイ, ダイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| その内 | そのうち | trong khi đó; trong thời gian đó |
| 以内 | いない | trong vòng |
| 体内 | たいない | nội thể; bên trong cơ thể |
| 党内 | とうない | nội bộ Đảng |
| 内々 | ないない | Bên trong; bí mật; riêng tư; không chính thức |
Có thể bạn quan tâm





![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
