Kanji:
保
Âm Hán:
Bảo
Nghĩa:
Bảo trì, bảo vệ, đảm bảo
Kunyomi:
たも (つ)
Onyomi:
ホ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 中保者 | ちゅうほしゃ | Người điều đình; người can thiệp |
| 保健 | ほけん | sự bảo vệ sức khỏe |
| 保つ | たもつ | Bảo vệ; duy trì |
| 仲保 | ちゅうほ | sự can thiệp |
| 仲保者 | ちゅうほしゃ | Người điều đình |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 26 : ~ないてください ( xin đừng / không )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS26.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 12 : ~でしょう~ ( Có lẽ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS12.jpg)


